Máy cưa xích thiết kế cho người dùng chuyên nghiệp: nhẹ, hiệu suất cao. Phù hợp cho thợ mộc, nhà thầu, người chăm sóc cây xanh và cảnh quan. Thiết kế công thái học xuất sắc, hiệu suất cao và tốc độ xích lớn.
Tính năng nổi bật
![]() |
| ![]() |
Hệ thống khởi động Bộ khởi động tích năng kép cải tiến, khởi động dễ dàng hơn | Hệ thống giảm rung Thiết kế công thái học, cầm nắm thoải mái; hệ thống giảm rung bằng lò xo cải tiến giúp giảm 60% độ rung so với máy cưa xích truyền thống, nâng cao đáng kể sự thoải mái khi vận hành, giảm tổn hại đến hệ thần kinh | Phát thải carbon thấp Sản phẩm này không thải khí CO2 trong quá trình sử dụng |
Thông số kỹ thuật
| Động cơ | Thiết bị | ||||||
| Mã hàng | 966 72 91-12 | Chiều dài lam khuyến nghị tối thiểu | 50 cm | ||||
| Dung tích xi-lanh | 54.5 cm³ | Bước xích | .325” | ||||
| Công suất | 2.6 kW | Chiều dài lam khuyến nghị tối đa | 60 cm | ||||
| Tốc độ xích ở công suất tối đa | 24 m/s | Chiều dài lam | 50 cm, 55 cm, 60 cm | ||||
| Kích thước | Chiều dài lam | 20 inch, 22 inch, 24 inch | |||||
| Trọng lượng tịnh | 4.9kg | Loại lam dài | Đầu nhông | ||||
| Âm thanh và tiếng ồn | Vấu tì | Có lắp | |||||
| Mức ồn tại tai người vận hành | 106 dB(A) | Chiều dài lam | 16 inch | ||||
| Mức công suất âm thanh bảo đảm (LWA) | 118 dB(A) | ||||||
| Độ rung | Khí thải | ||||||
| Mức rung tương đương (ahv,eq) tay cầm trước/sau | 5 m/s² | Khí thải (CO2 EU V)² | 819 g/kWh | ||||
Disclaimer:
1 Công suất: công suất thực danh định theo tiêu chuẩn ISO 7293, ở tốc độ quy định
2 Khí thải (CO2 EU V): kết quả đo CO2 được thử nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm (trên động cơ đại diện cho dòng động cơ) theo chu trình thử cố định,
không cấu thành bất kỳ bảo đảm ngụ ý hay rõ ràng nào về hiệu năng của một động cơ cụ thể.





